Mô tả sản phẩm:
| Cảm biến hình ảnh | 1/3 inch Progressive Scan CMOS |
|---|---|
|
Độ phân giải tối đa
|
2560 × 1440 |
|
Độ nhạy sáng
|
Màu: 0.0005 Lux @ (F1.0, AGC ON), B/W: 0 Lux với IR |
|
Tốc độ màn trập
|
1/3 s đến 1/100,000 s |
|
Chế độ Ngày/Đêm
|
Bộ lọc cắt IR |
|
Điều chỉnh góc
|
Xoay ngang: 0° - 355°, xoay dọc: 0° - 180°, xoay tròn: 0° - 355° |
|
Ống kính
|
Cố định, tùy chọn 2.8mm hoặc 4mm |
|
Đèn hỗ trợ
|
IR + Đèn trắng |
|
Tầm xa chiếu sáng
|
Tối đa 50m |
|
Chế độ chiếu sáng thông minh
|
Có |
|
Chuẩn nén video
|
H.265+/H.265/H.264+/H.264/MJPEG |
|
Âm thanh
|
Mono, lọc nhiễu môi trường |
|
WDR (Chống ngược sáng)
|
120 dB |
|
Tăng cường hình ảnh
|
BLC, HLC, 3D DNR |
|
API hỗ trợ
|
ONVIF (Profile S/T/G), ISAPI, SDK |
|
Cổng mạng
|
1 cổng RJ45 10M/100M tự thích ứng |
|
Lưu trữ cục bộ
|
Khe thẻ nhớ hỗ trợ microSD/microSDHC/microSDXC, tối đa 512GB |
|
Micro tích hợp
|
Có |
|
Nút Reset
|
Có |
|
Sự kiện thông minh
|
Phát hiện chuyển động (phân biệt người & phương tiện), cảnh báo giả mạo video, ngoại lệ |
|
Kết nối cảnh báo
|
Ghi vào thẻ nhớ, tải lên FTP, thông báo trung tâm giám sát, gửi email, chụp hình |
|
Nguồn điện
|
12VDC ± 25%, PoE (IEEE 802.3af, Class 3) |
|
Chất liệu
|
Mặt trước: Kim loại, Thân: Nhựa, Giá đỡ: Nhựa |
|
Kích thước
|
81 × 83.7 × 201.96mm |
|
Trọng lượng
|
~550g |
|
Chuẩn bảo vệ
|
IP67 (chống bụi và nước) |